Câu tiếng Anh có từ “interested”
212 câu thật có từ interested hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interested nghĩa là quan tâm. interested là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interested
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I have been interested by the letters from Ruggles and Stefansson and am in complete accord with the statements in Stefansson’s letter.
Từ trong câu: interested, letter, interest, statement, complete, accord
Vilhjalmur Stefansson, Adventures in error. Nguồn: Project Gutenberg #78443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But they were interested by my matches, and I struck some to amuse them.
Từ trong câu: amuse, interested, interest, match, strike
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“To begin with, you are known by the writer to be interested in art.
Từ trong câu: art, interested, known, interest, writer, begin, know
Floyd Dell, An unmarried father. Nguồn: Project Gutenberg #78732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all sections of our land their voices have been heard by interested and delighted audiences.
Từ trong câu: delight, delighted, section, interested, land, voice, hear, interest
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interested
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interested trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ interested hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interested xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interested gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interested?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interested: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.