Câu tiếng Anh có từ “intend”
933 câu thật có từ intend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intend nghĩa là có ý định. intend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have in mind as a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intend
Like any other factory system, seed factories are intended to make useful finished products.
Từ trong câu: intend, like, factory, system, seed, make, useful, finish
«Space Transport and Engineering Methods/Combined System Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272742 (bản sửa đổi 4660982). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many people intend to change their unhealthy behaviours, especially eating bad foods.
Từ trong câu: unhealthy, intend, many, people, change, behavior, especially, eat
«Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intend trong kho câu?
- Kho câu có 933 câu có từ intend hoặc các dạng của từ, trích từ 791 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 335 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intend: Câu phủ định (175 câu), Quá khứ đơn (134 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.