E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intend”

985 câu thật có từ intend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intend nghĩa là có ý định. intend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have in mind as a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intend

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.

    Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.

    Từ trong câu: march, home, intend, week, mr, be, leave, end

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408899 (bản sửa đổi 4094549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng intend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
originally intend861 lần
evidently intend925 lần
intend victim636 lần
intend to marry857 lần
intend to convey516 lần
intend to represent536 lần
intend to remain800 lần
intend to make3.040 lần
fully intend586 lần
intend to keep1.097 lần
intend to take2.094 lần
intend to leave991 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intend trong kho câu?
Kho câu có 985 câu có từ intend hoặc các dạng của từ, trích từ 804 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 350 câu, rồi Bậc B1 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intend: Câu phủ định (190 câu), Quá khứ đơn (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.