E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inevitable”

285 câu thật có từ inevitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inevitable nghĩa là không thể tránh khỏi. inevitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being avoided or prevented. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inevitable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When school groups visit museums, there are inevitable questions that teachers or tour leaders must be prepared to answer.

    Từ trong câu: inevitable, school, group, visit, museum, question, teacher, tour

    «Nude (art)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1089750 (bản sửa đổi 10937871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Logical reasoning allows one to predict inevitable consequences of actions and situations, and therefore gives useful information about future events.

    Từ trong câu: inevitable, logical, reason, allow, predict, consequence, action, situation

    «Future/Futurology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101371 (bản sửa đổi 3508681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inevitable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inevitable consequence276 lần
inevitable result434 lần
inevitable destruction152 lần
inevitable doom72 lần
inevitable consequences116 lần
inevitable reaction74 lần
inevitable ruin111 lần
inevitable fate194 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inevitable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inevitable trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ inevitable hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inevitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inevitable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inevitable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inevitable: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.