E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indescribable”

82 câu thật có từ indescribable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indescribable nghĩa là không thể diễn tả được. indescribable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: defying expression or description. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indescribable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In addition to these calamities came, worst of all, war with its indescribable horrors.

    Từ trong câu: indescribable, addition, calamity, come, bad, war, horror

    John S. C. Abbott, Peter Stuyvesant, the Last Dutch Governor of New Amsterdam. Nguồn: Project Gutenberg #13811. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I realised at once that indescribable quiver in the air of momentous events.

    Từ trong câu: indescribable, realise, once, quiver, air, event

    Hugh Walpole, The Dark Forest. Nguồn: Project Gutenberg #19614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The consternation of the army and his Majesty's grief on this deplorable event were indescribable.

    Từ trong câu: consternation, indescribable, army, grief, event

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indescribable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indescribable charm158 lần
indescribable confusion120 lần
indescribable fascination30 lần
indescribable sadness45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indescribable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indescribable trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ indescribable hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indescribable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indescribable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indescribable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indescribable: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.