Câu tiếng Anh có từ “inconvenient”
136 câu thật có từ inconvenient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inconvenient nghĩa là bất tiện. inconvenient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not suited to your comfort, purpose or needs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inconvenient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometimes you may get them at the most inconvenient of times; remember Archimedes?
Từ trong câu: inconvenient, sometimes, get, time, remember
«Creative Writing/Novels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31617 (bản sửa đổi 4329559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But it was fraught with the most absurd and inconvenient consequences.
Từ trong câu: inconvenient, absurd, consequence
Anonymous, Cabinet Portrait Gallery of British Worthies. Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The heavy dragoons all wore cocked hats, of all coverings of the head the most unprotecting and the most inconvenient.
Từ trong câu: inconvenient, heavy, wear, hat, cover, head
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The interior has all the inconvenient straightness of a walled-in castle, and the apartments are for the most part small and simple.
Từ trong câu: inconvenient, interior, wall, castle, apartment, part, small, simple
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inconvenient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inconvenient trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ inconvenient hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inconvenient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inconvenient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inconvenient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inconvenient: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.