Câu tiếng Anh có từ “inconvenient”
133 câu thật có từ inconvenient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inconvenient nghĩa là bất tiện. inconvenient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not suited to your comfort, purpose or needs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inconvenient
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When face-to-face discussions are impossible or inconvenient, humans have dreamed up plenty of creative solutions.
Từ trong câu: inconvenient, face, discussion, impossible, human, dream, up, plenty
«Information Technology and Ethics/Social Media Privacy and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443348 (bản sửa đổi 4241749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had stayed on there because her room, although it was inconvenient and very small, was at the corner of the house and got the sunlight.
Từ trong câu: inconvenient, stay, because, room, although, small, corner, house
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inconvenient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inconvenient trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ inconvenient hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inconvenient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inconvenient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inconvenient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inconvenient: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.