Câu tiếng Anh có từ “inconvenient”
131 câu thật có từ inconvenient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inconvenient nghĩa là bất tiện. inconvenient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not suited to your comfort, purpose or needs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inconvenient
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The capture of gen. Lee has proved inconvenient to both sides, and calamitous to individuals.
Từ trong câu: calamitous, capture, prove, inconvenient, side, individual
William Gordon, The history of the rise, progress, and establishment of the independence of the United States of America, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77542. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One of these was the lesser gravitational power of it, which made it extremely inconvenient for them to move on it with their Neptunian muscles.
Từ trong câu: gravitational, power, make, extremely, inconvenient, move, muscle
Edmond Hamilton, The universe wreckers. Nguồn: Project Gutenberg #74302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inconvenient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inconvenient trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inconvenient hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inconvenient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inconvenient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inconvenient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inconvenient: Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.