Câu tiếng Anh có từ “impatiently”
210 câu thật có từ impatiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impatiently nghĩa là thiếu kiên nhẫn. impatiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with impatience; in an impatient manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impatiently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Sam my boy," he barked impatiently, waiting for the car, "the worst cause of panic is panic.
Từ trong câu: impatiently, bark, panic, boy, wait, car, bad, cause
Betsy Curtis, The Old Ones. Nguồn: Project Gutenberg #65064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He therefore determined to escape from his captors at the earliest possible period, and very impatiently waited an opportunity for accomplishing this purpose.
Từ trong câu: impatiently, therefore, determine, escape, early, possible, period, wait
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, Mr. Brownlow coughed impatiently; which appeared to afford Mr. Grimwig the most exquisite delight.
Từ trong câu: exquisite, mr, cough, impatiently, appear, afford, delight
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impatiently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impatiently awaiting | 296 lần |
| waited impatiently | 593 lần |
| impatiently awaited | 185 lần |
| somewhat impatiently | 355 lần |
| waiting impatiently | 367 lần |
| impatiently waiting | 289 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impatiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impatiently trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ impatiently hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impatiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impatiently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impatiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impatiently: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.