Câu tiếng Anh có từ “ignorance”
340 câu thật có từ ignorance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignorance nghĩa là sự thiếu hiểu biết. ignorance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lack of knowledge or education. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignorance
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Ignorance of law is not an excuse for failing to serve the needs of the special education students in your classroom.
Từ trong câu: excuse, ignorance, law, fail, serve, need, special, education
«Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Special Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131694 (bản sửa đổi 4612357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ignorance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignorance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignorance trong kho câu?
- Kho câu có 340 câu có từ ignorance hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ignorance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignorance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignorance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignorance: Câu phủ định (47 câu), can và could (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.