Câu tiếng Anh có từ “hell”
394 câu thật có từ hell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hell nghĩa là địa ngục. hell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any place of pain and turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hell
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“We cannot cross this—hell,” he said and they went back a hundred yards the way they had come, until the fighting crowd was hidden.
Từ trong câu: fighting, hell, can, cross, go, back, hundred, yard
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hell trong kho câu?
- Kho câu có 394 câu có từ hell hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 139 câu, rồi Bậc C1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hell: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.