Câu tiếng Anh có từ “hatred”
235 câu thật có từ hatred hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatred nghĩa là hận thù. hatred là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the emotion of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatred
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I have come to know the leaders of the world, and the great forces, the hatreds, the fears that divide the world.
Từ trong câu: hatred, come, know, leader, world, great, force, fear
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatred
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatred
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatred trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ hatred hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatred xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatred gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatred?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatred: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.