Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandparent”

128 câu thật có từ grandparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandparent nghĩa là ông bà. grandparent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a parent of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandparent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His mother left him at a young age and he was raised by his grandparents and father.

    Từ trong câu: grandparent, mother, leave, young, age, raise, father

    «Gabriel García Márquez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94183 (bản sửa đổi 10941209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His life might have been hard when he was young because he was raised by his grandparents.

    Từ trong câu: grandparent, life, hard, young, because, raise

    «T. H. White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=638184 (bản sửa đổi 10467276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was raised by her grandparents.

    Từ trong câu: grandparent, raise

    «Kateryna Pavlenko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845286 (bản sửa đổi 10802754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he remembers everything he has been told by his grandparents and parents, and they seem to have talked freely to him unlike the usual parents of that period.

    Từ trong câu: grandparent, remember, everything, tell, parent, seem, talk, freely

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grandparent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maternal grandparent45 lần
paternal grandparent26 lần
grandparent aunts13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandparent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandparent trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ grandparent hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandparent gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandparent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandparent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.