Câu tiếng Anh có từ “grandparent”
128 câu thật có từ grandparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandparent nghĩa là ông bà. grandparent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a parent of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandparent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It has been well said that the training of children should begin with their grandparents.
Từ trong câu: grandparent, well, train, child, begin
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They should certainly read these essays, and learn how their parents and grandparents travelled in days antecedent to steam and electricity.
Từ trong câu: grandparent, electricity, certainly, read, essay, learn, parent, travel
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandparent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandparent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandparent trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ grandparent hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandparent gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandparent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandparent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.