Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandpa”

81 câu thật có từ grandpa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandpa nghĩa là ông nội. grandpa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandpa

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng grandpa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grandpa grumbles134 lần
grandpa dinsmore118 lần
grandpa grimes45 lần
foxy grandpa23 lần
grandpa growler21 lần
grandpa markham54 lần
grandpa pressy12 lần
grandpa parlin's8 lần
grandpa parlin8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandpa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandpa trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ grandpa hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandpa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandpa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandpa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandpa: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.