Câu tiếng Anh có từ “grandpa”
81 câu thật có từ grandpa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandpa nghĩa là ông nội. grandpa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandpa
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Grandpa has set his heart upon it, your people like it, and I can’t get on without you.
Từ trong câu: grandpa, set, heart, people, like, get
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike Mummy Pig's parents, Grandpa Pig and Granny Pig, Daddy Pig's parents have never been shown or heard of in the series.
Từ trong câu: grandpa, granny, unlike, parent, pig, dad, never, show
«The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It’s a pity old Grandpa Henderson got killed yestirday—he’d have known that we did our best and fought good.
Từ trong câu: known, our, kill, best, grandpa, pity, old, get
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandpa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandpa grumbles | 134 lần |
| grandpa dinsmore | 118 lần |
| grandpa grimes | 45 lần |
| foxy grandpa | 23 lần |
| grandpa growler | 21 lần |
| grandpa markham | 54 lần |
| grandpa pressy | 12 lần |
| grandpa parlin's | 8 lần |
| grandpa parlin | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandpa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandpa trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ grandpa hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandpa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandpa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandpa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandpa: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.