Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generalise”

71 câu thật có từ generalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generalise nghĩa là khái quát hóa. generalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak or write in generalities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generalise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Therefore, only generalised conclusions should be made based on these results.

    Từ trong câu: generalise, therefore, conclusion, make, base, result

    «Exercise as it relates to Disease/Enablers and Barriers to Physical Activity with the Lower Limb Amputee Population», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387826 (bản sửa đổi 3303257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Findings about symptom reduction should therefore not automatically be generalised to every form of everyday emotional difficulty.

    Từ trong câu: generalise, find, symptom, reduction, therefore, automatically, every, form

    «Motivation and emotion/Book/2026/Interpersonal psychotherapy and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331857 (bản sửa đổi 2833308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, although these findings are significant it was suggested that they should not be generalised, and more research should be conducted in this area.

    Tuy nhiên, mặc dù những phát hiện này rất quan trọng nhưng vẫn có ý kiến ​​cho rằng chúng không nên khái quát hóa và cần tiến hành nhiều nghiên cứu hơn trong lĩnh vực này.

    Từ trong câu: generalise, however, although, find, significant, suggest, research, conduct

    «Motivation and emotion/Book/2022/Self-efficacy and achievement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276547 (bản sửa đổi 2447760). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalise trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ generalise hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalise: can và could (17 câu), So sánh nhất (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.