Câu tiếng Anh có từ “generalise”
71 câu thật có từ generalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generalise nghĩa là khái quát hóa. generalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak or write in generalities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generalise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The reader may ask why we wish to generalise these notions or why generalising them is useful.
Từ trong câu: generalise, reader, ask, wish, notion, useful
«Topology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440830 (bản sửa đổi 4223582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By using the word in such a latitude, we shall be enabled to generalise the observations which might otherwise seem applicable merely to the different classes of versifiers."
Từ trong câu: generalise, use, word, enable, observation, otherwise, seem, applicable
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalise trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ generalise hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalise: can và could (17 câu), So sánh nhất (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.