Câu tiếng Anh có từ “general”
3.490 câu thật có từ general hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: general nghĩa là chung. general là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: applying to all or most members of a category or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ general
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Many of these same things hold true for general music classes in middle and high school.
Từ trong câu: hold, true, general, many, thing, music, class, middle
«Technology Integration In K12 Education/Technology in Fine Arts Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267150 (bản sửa đổi 2290334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng general
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attorney general | 3.104 lần |
| major general | 3.299 lần |
| governor general | 2.107 lần |
| general rule | 2.096 lần |
| general election | 1.867 lần |
| general grant | 1.938 lần |
| brigadier general | 1.602 lần |
| general assembly | 1.524 lần |
| postmaster general | 1.417 lần |
| lieutenant general | 1.526 lần |
| general public | 1.930 lần |
| general washington | 1.293 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ general
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ general trong kho câu?
- Kho câu có 3.490 câu có từ general hoặc các dạng của từ, trích từ 2.159 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ general xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ general gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.197 câu, rồi Bậc B2 với 807 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ general?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ general: Câu phủ định (359 câu), Quá khứ đơn (288 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (281 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.