Câu tiếng Anh có từ “gambit”
67 câu thật có từ gambit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gambit nghĩa là sự đánh cược. gambit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opening remark intended to secure an advantage for the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gambit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Widow's gambit was played, and she had not won the game.
Từ trong câu: gambit, play, will, game
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first she was merely passive; Vyrko had always suspected that she had meant the gambit to be declined.
Từ trong câu: gambit, first, merely, passive, always, suspect, mean, decline
Anthony Boucher, Transfer Point. Nguồn: Project Gutenberg #51115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I feel almost as if my first impression about ‘Gambits,’ before I had seen it, was right after all.
Từ trong câu: gambit, feel, almost, first, impression, see, right
E. F. Benson, Sheaves. Nguồn: Project Gutenberg #60241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gambit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gambit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gambit trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ gambit hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gambit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gambit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gambit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gambit: Câu phủ định (8 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.