E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gambit”

66 câu thật có từ gambit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gambit nghĩa là sự đánh cược. gambit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opening remark intended to secure an advantage for the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Whatever kind of gambit is being played here, it is bigger than any of its parts or pieces.

    Từ trong câu: gambit, whatever, kind, play, big, part, piece

    George O. Smith, Highways in Hiding. Nguồn: Project Gutenberg #20519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Matters of intelligence concerning plots, flooding of mines, issue of false notes, and German spies were really much less important than the gambits of political tricksters.

    Từ trong câu: gambit, matter, intelligence, concern, plot, flood, mine, issue

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gambit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • diemer gambit19 lần
  • latvian gambit13 lần
  • morra gambit12 lần
  • englund gambit7 lần
  • queen's gambit58 lần
  • balkan gambit7 lần
  • declines the gambit13 lần
  • greco gambit6 lần
  • tal gambit8 lần
  • stafford gambit17 lần
  • belgrade gambit6 lần
  • accepts the gambit12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gambit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gambit trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ gambit hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gambit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gambit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gambit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gambit: Câu phủ định (8 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.