Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forlorn”

143 câu thật có từ forlorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forlorn nghĩa là tuyệt vọng. forlorn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing hopelessness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forlorn

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I should indeed be forlorn if aught happened to you."

    Từ trong câu: forlorn, indeed, happen

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was impossible that they should break up their homesteads thus suddenly and depart forlorn into an unknown land.

    Từ trong câu: forlorn, homestead, impossible, break, up, thus, suddenly, depart

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His forlorn, homeless situation presented itself too forcibly to his mind, to keep him long in doubt as to what answer he should make.

    Tình trạng vô gia cư, tuyệt vọng hiện lên trong tâm trí anh quá mạnh mẽ, khiến anh băn khoăn rất lâu về việc mình nên đưa ra câu trả lời nào.

    Từ trong câu: forlorn, homeless, situation, present, itself, mind, keep, long

    Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng forlorn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forlorn hope1.353 lần
forlorn condition337 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forlorn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forlorn trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ forlorn hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forlorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forlorn gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forlorn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forlorn: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.