Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “footwear”

48 câu thật có từ footwear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: footwear nghĩa là giày dép. footwear là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing worn on a person's feet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ footwear

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was later discovered that they were wearing inadequate protective footwear and failed to draw their attention to a radiation alert.

    Từ trong câu: footwear, late, discover, wear, inadequate, protective, fail, draw

    «Japanese earthquake death toll surpasses ten thousand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252412 (bản sửa đổi 4820639). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You will go to the Temple, Paul, to the Temple Market--you know--where they sell clothing and linen for both sexes, and footwear too."

    Paul, anh sẽ đến Đền thờ, đến Chợ Đền - anh biết đấy - nơi người ta bán quần áo và vải lanh cho cả hai giới và cả giày dép nữa."

    Từ trong câu: footwear, go, temple, market, know, sell, clothing, linen

    Paul de Kock, Sans-Cravate; or, The Messengers; Little Streams. Nguồn: Project Gutenberg #38001. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ footwear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footwear trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ footwear hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ footwear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footwear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footwear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footwear: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.