Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “footwear”

48 câu thật có từ footwear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: footwear nghĩa là giày dép. footwear là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing worn on a person's feet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ footwear

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Footwear should be as waterproof as possible and provide warmth.

    Từ trong câu: footwear, waterproof, possible, provide, warmth

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But this is not the fact, any more than that a shoe clerk should be tipped for assisting a customer in the selection of his employer's footwear.

    Từ trong câu: footwear, fact, shoe, clerk, tip, assist, customer, selection

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ footwear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footwear trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ footwear hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ footwear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footwear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footwear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footwear: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.