Câu tiếng Anh có từ “footwear”
48 câu thật có từ footwear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: footwear nghĩa là giày dép. footwear là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing worn on a person's feet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ footwear
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Men must bring: warm clothing, strong footwear, blankets, covering against rain, eating utensils with spoon, knife and fork as well as spades or shovels.
Từ trong câu: footwear, man, bring, warm, clothing, strong, blanket, cover
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 03 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #63350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, cloth and india-rubber over-shoes are the chosen footwear of the Danger Zone, and in this case the fasteners must also be free from iron.
Từ trong câu: footwear, sometimes, cloth, rubber, shoe, choose, danger, zone
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ footwear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footwear trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ footwear hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ footwear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footwear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footwear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footwear: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.