E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “folk”

622 câu thật có từ folk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: folk nghĩa là dân gian. folk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: people in general (often used in the plural). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ folk

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If you have time to listen, miss, I'd like to tell you about a wonderful thing a young doctor done for my folks.

    Từ trong câu: wonderful, time, listen, miss, like, tell, thing, young

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng folk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
folk lore480 lần
honest folk622 lần
fisher folk280 lần
women folk1.142 lần
young folk2.827 lần
country folk1.323 lần
poor folk1.395 lần
folk songs234 lần
sick folk319 lần
decent folk175 lần
white folk887 lần
simple folk355 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ folk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folk trong kho câu?
Kho câu có 622 câu có từ folk hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ folk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folk: Câu phủ định (114 câu), Quá khứ đơn (80 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.