Câu tiếng Anh có từ “folk”
622 câu thật có từ folk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: folk nghĩa là dân gian. folk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: people in general (often used in the plural). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ folk
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If you have time to listen, miss, I'd like to tell you about a wonderful thing a young doctor done for my folks.
Từ trong câu: wonderful, time, listen, miss, like, tell, thing, young
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng folk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ folk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folk trong kho câu?
- Kho câu có 622 câu có từ folk hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ folk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folk: Câu phủ định (114 câu), Quá khứ đơn (80 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.