Câu tiếng Anh có từ “flexibly”
37 câu thật có từ flexibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexibly nghĩa là một cách linh hoạt. flexibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with flexibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexibly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You should know them flexibly apply them to MCQs and DBQs related to this topic.
Bạn nên biết để vận dụng linh hoạt vào các MCQ, DBQ liên quan đến chủ đề này.
Từ trong câu: flexibly, know, apply, relate, topic
«HKDSE Geography/M2a/Drainage Basins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302350 (bản sửa đổi 2685647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Learners should be encouraged to freely share their opinions, and the online learning environment should be flexibly designed.
Người học cần được khuyến khích tự do chia sẻ ý kiến của mình và môi trường học tập trực tuyến cần được thiết kế linh hoạt.
Từ trong câu: flexibly, learner, encourage, freely, share, opinion, online, learn
«Open and Distance Education/Cultural Consideration for Online Learner Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395484 (bản sửa đổi 3374726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Congress should work with the administration to improve its ability to implement assistance programs in Iraq quickly, flexibly, and effectively.
Từ trong câu: flexibly, work, administration, improve, ability, implement, assistance, program
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexibly trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ flexibly hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexibly: must và have to (4 câu), should và ought to (3 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.