Câu tiếng Anh có từ “flexibly”
37 câu thật có từ flexibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexibly nghĩa là một cách linh hoạt. flexibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with flexibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexibly
Besides, girls will benefit by accessing materials flexibly.
Từ trong câu: flexibly, besides, girl, benefit, access, material
«ICT in Education/Change Projects/2015B Tanzania The use of mobile phones via», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201185 (bản sửa đổi 2609116). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexibly trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ flexibly hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexibly: must và have to (4 câu), should và ought to (3 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.