Câu tiếng Anh có từ “flexibly”
37 câu thật có từ flexibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexibly nghĩa là một cách linh hoạt. flexibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with flexibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexibly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
On the whole, our system has enabled us to deal with her flexibly and as an individual.
Từ trong câu: flexibly, whole, system, enable, deal, individual
Leta Stetter Hollingworth, Children Above 180 IQ Stanford-Binet: Origin and Development. Nguồn: Project Gutenberg #47403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Define one or more modules using the children functionality in order to flexibly combine the various parts that you have created.
Xác định một hoặc nhiều mô-đun bằng chức năng con để kết hợp linh hoạt các phần khác nhau mà bạn đã tạo.
Từ trong câu: flexibly, functionality, define, module, use, child, order, combine
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410752 (bản sửa đổi 4656721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexibly trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ flexibly hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexibly: must và have to (4 câu), should và ought to (3 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.