E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flexibly”

37 câu thật có từ flexibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flexibly nghĩa là một cách linh hoạt. flexibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with flexibility. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He works easily, fearlessly, flexibly; the dots are not all measured in distance; the lines not all mathematically parallel or divergent.

    Từ trong câu: flexibly, work, easily, dot, measure, distance, line, parallel

    John Ruskin, Ariadne Florentina: Six Lectures on Wood and Metal Engraving. Nguồn: Project Gutenberg #27268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These brief benefits illustrate why defences are not inherently bad; they can serve an important protective role when used flexibly and sparingly.

    Từ trong câu: flexibly, brief, benefit, illustrate, defence, inherently, bad, serve

    «Motivation and emotion/Book/2025/Maladaptive defence mechanisms and distress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323000 (bản sửa đổi 2833691). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The client must somehow flexibly figure out automatically how to use a component, so component changes don't affect any of the clients using that component.

    Từ trong câu: flexibly, client, somehow, figure, out, automatically, use, component

    «Java Programming/EJB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109824 (bản sửa đổi 4039151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexibly trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ flexibly hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flexibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexibly: must và have to (4 câu), should và ought to (3 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.