figure
danh từ (n)
Figure có nghĩa là hình, một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.
Định nghĩa Anh - Anh: A diagram or picture illustrating textual material.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.figuredanh từ (n)
A diagram or picture illustrating textual material.
Một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.
Đồng nghĩa (SYN):figCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •figure shown4.754 lần trong kho sách
- •tall figure2.682 lần trong kho sách
- •graceful figure1.333 lần trong kho sách
- •slender figure1.109 lần trong kho sách
- •dark figure1.928 lần trong kho sách
- •female figure1.022 lần trong kho sách
- •central figure915 lần trong kho sách
- •retreating figure666 lần trong kho sách
- •slight figureTừ vựng học thuật
- •human figureTừ vựng học thuật
- •figure showsTừ vựng học thuật
- •figure of speechTừ vựng học thuật
- 2.figuređộng từ (v)
Judge to be probable.
Tên thay thế cho cơ thể của một con người.
- 3.figuredanh từ (n)
Alternative names for the body of a human being.
Một trong những yếu tố tạo nên một hệ thống số.
- 4.figuredanh từ (n)
One of the elements that collectively form a system of numeration.
Đánh giá là có thể xảy ra.
Đồng nghĩa (SYN):digit - 5.figuređộng từ (v)
Be or play a part of or in.
Được hoặc đóng một phần của hoặc trong.
Đồng nghĩa (SYN):enter - 6.figuređộng từ (v)
Imagine; conceive of.
Tưởng tượng.
Từ nguyên học (Etymology): figure
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: figure
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "figure". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- figure shown
- tall figure
On the highest point of the wreckage sat a tall figure calmly smoking a cigarette.
Merritt, Abraham: The Moon Pool
- graceful figure
"Yes, I have been drilled," answered Margaret, sombrely, looking at the graceful figure on the shawl.
Woolson, Constance Fenimore: East Angels: A Novel
- slender figure
- dark figure
Involuntarily, as if impelled by some power within me, I followed the receding dark figure.
Hoffmann, E. T. A. (Ernst Theodor Amadeus): The Serapion Brethren, Vol. II
- female figure
A female figure floats in, holding a lamp which is a symbol of hope.
Wikipedia contributors: Guernica (Picasso)
- central figure
In my memories of this Roman artist-life, he will be the central figure.
James, Henry: Roderick Hudson
- retreating figure
- slight figure
It was made quite plain, and hung about her slight figure with clinging gracefulness.
Hardy, Thomas: Jude the Obscure
- human figure
The name suggests a human figure made of straw that is easy to destroy.
Wikipedia contributors: Straw man
- figure shows
- figure of speech
What is the famous figure of speech to connote this accusation?
Con số nổi tiếng của bài phát biểu để bao hàm lời buộc tội này là gì?
Tác phẩm mở: Julius Caesar
Đồng nghĩa & Sắc thái: figure
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "figure" phân theo từng nét nghĩa (một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "figure" khi diễn đạt nét nghĩa: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.
Đồng nghĩa với "figure" ở nét nghĩa "tên thay thế cho cơ thể của một con người" (ngoài ra "calculate" còn biểu thị: thực hiện một phép tính hoặc tính toán).
“You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.”
Đồng nghĩa với "figure" ở nét nghĩa "tên thay thế cho cơ thể của một con người" (ngoài ra "estimate" còn biểu thị: một sự đánh giá về phẩm chất của một cái gì đó hoặc ai đó).
“When the manager is appointed he plans the work to be done, estimates the cost, awards the contracts, purchases the materials, and hires the labor.”
Đồng nghĩa với "figure" ở nét nghĩa "tên thay thế cho cơ thể của một con người" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).
“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "figure" khi diễn đạt nét nghĩa: tên thay thế cho cơ thể của một con người.
Câu dẫn chứng văn học: figure
Mrs. Travers said nothing but made a slight movement and her whole rigid figure swayed dangerously.Bà Travers không nói gì mà chỉ cử động nhẹ và toàn bộ thân hình cứng ngắc của bà lắc lư một cách nguy hiểm.
What is the famous figure of speech to connote this accusation?Con số nổi tiếng của bài phát biểu để bao hàm lời buộc tội này là gì?
Tessa turned to catch a last glimpse, but she only saw the tall gliding figure vanish round the projecting stonework.Tessa quay lại để nhìn lần cuối, nhưng cô chỉ thấy bóng dáng cao lớn đang lướt đi biến mất sau bức tường đá nhô ra.
This room, and its physical Veil, would then be a figure of speech made real, or the reality behind it.Căn phòng này và Tấm màn che vật lý của nó khi đó sẽ là một hình tượng của lời nói được biến thành hiện thực hoặc thực tế đằng sau nó.
Titlepage.--The vignette of a lightly touched and gracefully drawn female dancing figure, with a scarf airily floating from her shoulders.Trang tiêu đề.--Hình vẽ một nhân vật nữ đang nhảy được chạm nhẹ và duyên dáng, với chiếc khăn quàng cổ bay lơ lửng trên vai.
That man having come home, when he looked there is the flour figure.Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.Jim's eyes turned slowly toward the trim little uniformed figure which was bearing down upon them.Đọc mở rộng theo CEFR: figure
Từ vựng bậcA2→“Mrs. Travers said nothing but made a slight movement and her whole rigid figure swayed dangerously.”
Bà Travers không nói gì mà chỉ cử động nhẹ và toàn bộ thân hình cứng ngắc của bà lắc lư một cách nguy hiểm.
Nguồn: Conrad, Joseph: The Rescue: A Romance of the Shallows
“What is the famous figure of speech to connote this accusation?”
Con số nổi tiếng của bài phát biểu để bao hàm lời buộc tội này là gì?
Nguồn: Tác phẩm mở: Julius Caesar
Cấu trúc & Vận dụng: “figure”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “figure” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “figure”
Mục từ cốt lõi: figure: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “figure”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “figure” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “figure”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
figure (danh từ): một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản
Định nghĩa tiếng Anh: A diagram or picture illustrating textual material.
figure (danh từ (n))
figure shown
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "figure" trong câu.
tall figure
“On the highest point of the wreckage sat a tall figure calmly smoking a cigarette.”
graceful figure
“"Yes, I have been drilled," answered Margaret, sombrely, looking at the graceful figure on the shawl.”
“That man having come home, when he looked there is the flour _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: figure
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Tonight, however, although Steve found four or five dark _____ gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: figures
Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet
Ứng dụng & Mở rộng: “figure”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “figure”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “figure”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “figure” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “figure” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: figure
Hỏi đáp trọng tâmfigure nghĩa là gì (meaning & definition)?
figure nghĩa là hình. figure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagram or picture illustrating textual material.
Từ figure trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɪɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪɡjɚ/.
Từ figure là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "figure" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: figured; Số nhiều danh từ: figures; Dạng V-ing: figuring.
Các nét nghĩa của từ figure theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản - Nét nghĩa 2 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người - Nét nghĩa 3 [A2]: một trong những yếu tố tạo nên một hệ thống số - Nét nghĩa 4 [A2]: đánh giá là có thể xảy ra - Nét nghĩa 5 [A2]: được hoặc đóng một phần của hoặc trong - Nét nghĩa 6 [A2]: tưởng tượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ figure:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪɡjɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: figured; Số nhiều danh từ: figures; Dạng V-ing: figuring.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ figure:
figure shown; tall figure; graceful figure; slender figure; dark figure
figure được dùng trong câu như thế nào?
That man having come home, when he looked there is the flour figure. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)