Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

figures

danh từ (n)

A2
/ˈfɪɡjɚz//ˈfɪɡjɚz/

Figures có nghĩa là một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản (dạng biến thể ngữ pháp của "figure").

Định nghĩa Anh - Anh: A diagram or picture illustrating textual material.

Họ từ:figure(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.figuresdanh từ (n)

    A diagram or picture illustrating textual material.

    Một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.

    Đồng nghĩa (SYN):figure/fig
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.figuresđộng từ (v)

    Judge to be probable.

    Đánh giá là có thể xảy ra.

  3. 3.figuresdanh từ (n)

    Alternative names for the body of a human being.

    Tên thay thế cho cơ thể của một con người.

  4. 4.figuresdanh từ (n)

    One of the elements that collectively form a system of numeration.

    Đánh giá là có thể xảy ra.

    Đồng nghĩa (SYN):figure/digit
  5. 5.figuresđộng từ (v)

    Be or play a part of or in.

    Được hoặc đóng một phần của hoặc trong.

    Đồng nghĩa (SYN):figure/enter
  6. 6.figuresđộng từ (v)

    Imagine; conceive of.

    Tưởng tượng.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): figures

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

figure ↔ figures

Mục từ "figures" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "figure" (một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: figures

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "figures" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: figure: danh từ (n).

figuredanh từ (n)/ˈfɪɡjɚ/

một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản

•

That man having come home, when he looked there is the flour figure.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: figures

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "figures". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • figure shown
  • tall figure
  • graceful figure
  • slender figure
  • dark figure
  • female figure
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: figures

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "figures" phân theo từng nét nghĩa (một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "figures" ở nét nghĩa "một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản" (ngoài ra "figure" còn biểu thị: một trong những yếu tố tạo nên một hệ thống số).

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "figures" khi diễn đạt nét nghĩa: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.

Đồng nghĩa với "figures" ở nét nghĩa "đánh giá là có thể xảy ra" (ngoài ra "calculate" còn biểu thị: thực hiện một phép tính hoặc tính toán).

“You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.”

Đồng nghĩa với "figures" ở nét nghĩa "đánh giá là có thể xảy ra" (ngoài ra "estimate" còn biểu thị: một sự đánh giá về phẩm chất của một cái gì đó hoặc ai đó).

“When the manager is appointed he plans the work to be done, estimates the cost, awards the contracts, purchases the materials, and hires the labor.”

Đồng nghĩa với "figures" ở nét nghĩa "đánh giá là có thể xảy ra" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).

“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "figures" khi diễn đạt nét nghĩa: đánh giá là có thể xảy ra.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: figures

That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.
Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Jim's eyes turned slowly toward the trim little uniformed figure which was bearing down upon them.
Cohen, Octavus Roy: Jim Hanvey, detective, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Accordingly, a minute later the same maid ushered in the military figure they had seen in the street.
Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Motors overtook and passed him, people watched him from their garden gates, and wondered at his crouched, absorbed figure hurrying past them.
Bottome, Phyllis: A servant of reality, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The morning brought Mr. Smith to the field, who casting a careless eye over my figure led my companion away.
Argus, Arabella: The adventures of a donkey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His small, erect figure held itself back; his eyes miserably wavered; an anguish of reproach and pain swept across his face.
Bottome, Phyllis: The Kingfisher, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In his own town he had now become a familiar figure, running around with the papers mornings and evenings.
Anderson, Sherwood: Tar, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: figures

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “figures” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

“Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.”

Nguồn: Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “figures”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “figures” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “figures”

Dữ liệu từ nguyên: figure ↔ figures

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “figures”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “figures” với tần suất cao:

4.754 lần trong kho sách
2.682 lần trong kho sách
1.333 lần trong kho sách
1.109 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “figures”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “figures”:

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “figures”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪɡjɚz/; US /ˈfɪɡjɚz/.

figures (danh từ): một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản

Định nghĩa tiếng Anh: A diagram or picture illustrating textual material.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

figure ↔ figures

Họ từ trong dữ liệu: figure: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.754 lần trong kho sách

figure shown

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "figures" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.682 lần trong kho sách

tall figure

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "figures" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.333 lần trong kho sách

graceful figure

Nét nghĩa mở rộng: judge to be probable (đánh giá là có thể xảy ra)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Tonight, however, although Steve found four or five dark _____ gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: figures

Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.

Nguồn: Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “figures”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: figures

Hỏi đáp trọng tâm

figures nghĩa là gì (meaning & definition)?

figures (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfɪɡjɚz/) có nghĩa là một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản (dạng biến thể ngữ pháp của "figure"). a diagram or picture illustrating textual material

Từ figures trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɪɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪɡjɚz/; US /ˈfɪɡjɚz/.

Từ figures là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "figures" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ figures theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản - Nét nghĩa 2 [A2]: đánh giá là có thể xảy ra - Nét nghĩa 3 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người - Nét nghĩa 4 [A2]: đánh giá là có thể xảy ra - Nét nghĩa 5 [A2]: được hoặc đóng một phần của hoặc trong - Nét nghĩa 6 [A2]: tưởng tượng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ figures:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪɡjɚz/; US /ˈfɪɡjɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ figures:

figure shown; tall figure; graceful figure; slender figure; dark figure

figures được dùng trong câu như thế nào?

That man having come home, when he looked there is the flour figure. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/figures, mã đối chiếu EV-9A63A639. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "figures" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "figure".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

figure