figured
danh từ (n)
Figured có nghĩa là một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản (dạng biến thể ngữ pháp của "figure").
Định nghĩa Anh - Anh: A diagram or picture illustrating textual material.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.figureddanh từ (n)
A diagram or picture illustrating textual material.
Một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •figure shown4.754 lần trong kho sách
- •tall figure2.682 lần trong kho sách
- •graceful figure1.333 lần trong kho sách
- •slender figure1.109 lần trong kho sách
- •dark figure1.928 lần trong kho sách
- •female figure1.022 lần trong kho sách
- 2.figuredđộng từ (v)
Judge to be probable.
Đánh giá là có thể xảy ra.
- 3.figureddanh từ (n)
Alternative names for the body of a human being.
Tên thay thế cho cơ thể của một con người.
- 4.figureddanh từ (n)
One of the elements that collectively form a system of numeration.
Đánh giá là có thể xảy ra.
- 5.figuredđộng từ (v)
Be or play a part of or in.
Được hoặc đóng một phần của hoặc trong.
- 6.figuredđộng từ (v)
Imagine; conceive of.
Tưởng tượng.
Từ nguyên học (Etymology): figured
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
figure ↔ figured
Mục từ "figured" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "figure" (một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản).
Họ từ & Biến thể từ loại: figured
Họ từ của "figured" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: figure: danh từ (n).
một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: figured
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "figured". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- figure shown
- tall figure
- graceful figure
- slender figure
- dark figure
- female figure
Đồng nghĩa & Sắc thái: figured
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "figured" phân theo từng nét nghĩa (một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "figured" ở nét nghĩa "một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản" (ngoài ra "figure" còn biểu thị: một trong những yếu tố tạo nên một hệ thống số).
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "figured" khi diễn đạt nét nghĩa: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.
Đồng nghĩa với "figured" ở nét nghĩa "đánh giá là có thể xảy ra" (ngoài ra "calculate" còn biểu thị: thực hiện một phép tính hoặc tính toán).
“You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.”
Đồng nghĩa với "figured" ở nét nghĩa "đánh giá là có thể xảy ra" (ngoài ra "estimate" còn biểu thị: một sự đánh giá về phẩm chất của một cái gì đó hoặc ai đó).
“When the manager is appointed he plans the work to be done, estimates the cost, awards the contracts, purchases the materials, and hires the labor.”
Đồng nghĩa với "figured" ở nét nghĩa "đánh giá là có thể xảy ra" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).
“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”
Câu dẫn chứng văn học: figured
That man having come home, when he looked there is the flour figure.Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.Jim's eyes turned slowly toward the trim little uniformed figure which was bearing down upon them.Accordingly, a minute later the same maid ushered in the military figure they had seen in the street.Motors overtook and passed him, people watched him from their garden gates, and wondered at his crouched, absorbed figure hurrying past them.The morning brought Mr. Smith to the field, who casting a careless eye over my figure led my companion away.His small, erect figure held itself back; his eyes miserably wavered; an anguish of reproach and pain swept across his face.In his own town he had now become a familiar figure, running around with the papers mornings and evenings.Đọc mở rộng theo CEFR: figured
Từ vựng bậcA2→“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.”
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet
Cấu trúc & Vận dụng: “figured”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “figured” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “figured”
Dữ liệu từ nguyên: figure ↔ figured
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “figured”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “figured” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “figured”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
figured (danh từ): một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản
Định nghĩa tiếng Anh: A diagram or picture illustrating textual material.
figure ↔ figured
Họ từ trong dữ liệu: figure: danh từ (n)
figure shown
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "figured" trong câu.
tall figure
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "figured" trong câu.
graceful figure
Nét nghĩa mở rộng: judge to be probable (đánh giá là có thể xảy ra)
Ứng dụng & Mở rộng: “figured”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “figured”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “figured”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “figured” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “figured” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: figured
Hỏi đáp trọng tâmfigured nghĩa là gì (meaning & definition)?
figured (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfɪɡjɚd/) có nghĩa là một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản (dạng biến thể ngữ pháp của "figure"). a diagram or picture illustrating textual material
Từ figured trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɪɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪɡjɚd/; US /ˈfɪɡjɚd/.
Từ figured là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "figured" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ figured theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản - Nét nghĩa 2 [A2]: đánh giá là có thể xảy ra - Nét nghĩa 3 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người - Nét nghĩa 4 [A2]: đánh giá là có thể xảy ra - Nét nghĩa 5 [A2]: được hoặc đóng một phần của hoặc trong - Nét nghĩa 6 [A2]: tưởng tượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ figured:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪɡjɚd/; US /ˈfɪɡjɚd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ figured:
figure shown; tall figure; graceful figure; slender figure; dark figure
figured được dùng trong câu như thế nào?
That man having come home, when he looked there is the flour figure. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)