Câu tiếng Anh có từ “famous”
1.112 câu thật có từ famous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: famous nghĩa là nổi tiếng. famous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: widely known and esteemed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ famous
Danh sách câu dẫn chứng (1.112 câu)
He cherished a vindictive feeling for many years against the murderer of his nephew Francesco Peretti, the unfortunate husband of that famous beauty, Vittoria Accoramboni.
Từ trong câu: nephew, cherished, cherish, feel, many, year, murderer, unfortunate
Arthur Griffiths, Italian Prisons St. Angelo; the Piombi; the Vicaria; Prisons of the Roman Inquisition · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The massive tables at which we sat were loaded with silver chargers and candelabra, and bright with the rich plate for which Badminton was famous.
Từ trong câu: badminton, massive, table, sit, load, silver, bright, rich
Arthur Conan Doyle, Micah Clarke His Statement as made to his three grandchildren Joseph, Gervas and Reuben During the Hard Winter of 1734 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng famous nằm ở trang từ điển: famous đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ famous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ famous trong kho câu?
- Kho câu có 1.112 câu có từ famous hoặc các dạng của từ, trích từ 938 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ famous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ famous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 277 câu, rồi Bậc B1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.