Câu tiếng Anh có từ “expression”
1.740 câu thật có từ expression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expression nghĩa là biểu hiện. expression là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feelings expressed on a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expression
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Quiet Germans, with maybe their wives and two or three children, sat listening to the music, with the expressions of happy cows.
Từ trong câu: happy, cow, maybe, quiet, wife, child, sit, listen
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expression of countenance | 1.849 lần |
| facial expression | 1.112 lần |
| expression of gratitude | 722 lần |
| gene expression | 543 lần |
| puzzled expression | 575 lần |
| wore an expression | 688 lần |
| peculiar expression | 655 lần |
| assumed an expression | 523 lần |
| beyond expression | 888 lần |
| freedom of expression | 532 lần |
| expression of surprise | 617 lần |
| expression of sympathy | 463 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expression trong kho câu?
- Kho câu có 1.740 câu có từ expression hoặc các dạng của từ, trích từ 1.128 tác phẩm và tài liệu. 50 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 664 câu, rồi Bậc B1 với 276 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expression: Quá khứ đơn (252 câu), Câu phủ định (196 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (166 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.