Câu tiếng Anh có từ “exposure”
236 câu thật có từ exposure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exposure nghĩa là tiếp xúc. exposure là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: vulnerability to the elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exposure
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One of the best known is Mirror Exposure.
Từ trong câu: exposure, best, know, mirror
«WikiJournal of Medicine/Body image disturbance in eating disorders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281960 (bản sửa đổi 2654075). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I really thought some of them would lose their reason, and was quite prepared to find some dead from exposure in the morning.
Từ trong câu: exposure, really, think, lose, reason, quite, prepare, find
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exposure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exposure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exposure trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ exposure hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exposure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exposure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exposure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exposure: Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.