Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excel”

165 câu thật có từ excel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excel nghĩa là vượt trội. excel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguish oneself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excel

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • What was the use of excelling in them when she was not there to hear of his prowess?

    Từ trong câu: excel, use, hear

    F. Anstey, In Brief Authority. Nguồn: Project Gutenberg #28459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why doth one day excel another, and one light another, and one year another year, when all come of the sun?

    Từ trong câu: sun, excel, light, why, day, another, year, come

    Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What about the person who excels far above his peers in art, but fails to do so in math or English?

    Từ trong câu: math, person, excel, far, above, peer, art, fail

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.8.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194462 (bản sửa đổi 4667635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng excel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
microsoft excel133 lần
excel spreadsheet46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excel trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ excel hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excel: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.