Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “employer”

286 câu thật có từ employer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: employer nghĩa là chủ lao động. employer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or firm that employs workers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ employer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • However, employers usually paid women workers less compared to male workers.

    Từ trong câu: employer, however, usually, paid, woman, worker, less, compare

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Eva Truelove», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265485 (bản sửa đổi 2178407). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He might have been anything from a picture-frame maker to a lock-smith; an employer of labour in a small way.

    Từ trong câu: maker, labour, employer, anything, picture, frame, lock, smith

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng employer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prospective employer36 lần
potential employer71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ employer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ employer trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ employer hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ employer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ employer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ employer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ employer: Câu phủ định (50 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.