Câu tiếng Anh có từ “employer”
285 câu thật có từ employer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: employer nghĩa là chủ lao động. employer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or firm that employs workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ employer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Từ hay đi cùng employer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective employer | 36 lần |
| potential employer | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ employer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ employer trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ employer hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ employer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ employer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ employer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ employer: Câu phủ định (50 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.