Câu tiếng Anh có từ “ecstatically”
42 câu thật có từ ecstatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecstatically nghĩa là ngây ngất. ecstatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ecstatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecstatically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
My wife will cease to be American; she will be German," patting his soft hands ecstatically.
Từ trong câu: ecstatically, cease, wife, soft, hand
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now you go into the parlor, and I’ll send ’em down to you,” with which somewhat involved reply Hannah vanished, chuckling ecstatically.
Từ trong câu: involved, involve, ecstatically, now, go, send, they, down
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatically trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ ecstatically hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecstatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatically: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.