Câu tiếng Anh có từ “dissatisfy”
95 câu thật có từ dissatisfy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissatisfy nghĩa là không hài lòng. dissatisfy là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to satisfy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissatisfy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They were very dissatisfied with the way the whites were taking their lands.
Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, way, white, take, land
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some time ago, the laborers on a certain estate became dissatisfied with the wages they were receiving, and refused to work unless they were increased.
Từ trong câu: dissatisfied, laborer, dissatisfy, time, ago, certain, estate, become
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were much surprised to learn that we were still burying--asked our reasons for it, and were much dissatisfied with what we gave.
Từ trong câu: dissatisfied, surprised, bury, dissatisfy, much, surprise, learn, still
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfy trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ dissatisfy hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissatisfy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfy: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.