E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissatisfy”

84 câu thật có từ dissatisfy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissatisfy nghĩa là không hài lòng. dissatisfy là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to satisfy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissatisfy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The result of so much solitude and lack of occupation was that I became restless and dissatisfied.

    Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, result, much, solitude, lack, occupation, become

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He too was dissatisfied with the inducements Detroit offered, and had almost resolved to abandon the attempt and go home.

    Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, inducement, offer, almost, resolve, abandon, attempt

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfy trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ dissatisfy hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissatisfy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.