Câu tiếng Anh có từ “disappointed”
176 câu thật có từ disappointed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappointed nghĩa là thất vọng. disappointed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: disappointingly unsuccessful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappointed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Theron made a mental resolve that this year they should be disappointed.
Từ trong câu: disappoint, disappointed, make, mental, resolve, year
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely I should not be wholly disappointed to-night, when I had so many things to say to him!
Từ trong câu: disappoint, disappointed, wholly, surely, night, many, thing
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it takes place it is a match of my wife’s making, but I shouldn’t wonder if after all she were disappointed.”
Từ trong câu: disappoint, disappointed, take, place, match, make, wonder
Roy Horniman, Israel Rank. Nguồn: Project Gutenberg #73104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His pride could not endure that others should see his disappointment if he was to be disappointed.
Từ trong câu: disappointment, disappoint, pride, disappointed, endure, other, see
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappointed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappointed trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ disappointed hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappointed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappointed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappointed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappointed: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.