E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “device”

871 câu thật có từ device hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: device nghĩa là thiết bị. device là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instrumentality invented for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On Watt's fly-ball device, as the machine speeds up, the balls fly round faster.

    Từ trong câu: device, fly, ball, machine, speed, up, round, fast

    «James Watt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4651 (bản sửa đổi 10824105). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is what powers light bulbs, computers, and many of the electric devices that we use in our daily lives.

    Từ trong câu: bulb, power, light, computer, many, electric, device, use

    «Planet Earth/2c. Electromagnetic Radiation and Black Body Radiators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416050 (bản sửa đổi 4619321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng device

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ device

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ device trong kho câu?
Kho câu có 871 câu có từ device hoặc các dạng của từ, trích từ 718 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ device xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ device gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 308 câu, rồi Bậc B1 với 260 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ device?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ device: can và could (100 câu), Câu phủ định (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.