Câu tiếng Anh có từ “deterrent”
78 câu thật có từ deterrent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deterrent nghĩa là răn đe. deterrent là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that interferes with or delays action or progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deterrent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The deterrent effect of the law on wrongdoers will never be known, but must have been far-reaching.
Từ trong câu: deterrent, effect, law, never, know, far, reach
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next step will involve the entire principle of prison punishments as a deterrent of crime and a means of making better men of prisoners.
Từ trong câu: deterrent, next, step, involve, entire, principle, prison, punishment
Various, The Delinquent (Vol. IV, No. 2), February, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #55081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deterrent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nuclear deterrent | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deterrent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deterrent trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ deterrent hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deterrent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deterrent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deterrent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deterrent: Câu phủ định (18 câu), may và might (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.