Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deterrent”

78 câu thật có từ deterrent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deterrent nghĩa là răn đe. deterrent là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that interferes with or delays action or progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deterrent

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Only a piano suite is left, and this leads one to regret that Tschaikowski should have served as a deterrent instead of an inspiration.

    Từ trong câu: deterrent, piano, suite, leave, lead, regret, serve, instead

    Rupert Hughes, Contemporary American Composers Being a Study of the Music of This Country, Its Present Conditions and Its Future, with Critical Estimates and Biographies of the Principal Living Composers; and an Abundance of Portraits, Fac-simile Musical Autographs, and Compositions. Nguồn: Project Gutenberg #23800. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as it becomes unnecessary, fear becomes a positive deterrent, and should be entirely removed, as dead flesh is removed from living tissue.

    Từ trong câu: deterrent, soon, become, unnecessary, fear, positive, entirely, remove

    William James, The Varieties of Religious Experience: A Study in Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #621. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deterrent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nuclear deterrent26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deterrent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deterrent trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ deterrent hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deterrent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deterrent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deterrent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deterrent: Câu phủ định (18 câu), may và might (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.