E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deserve”

499 câu thật có từ deserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deserve nghĩa là xứng đáng. deserve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be worthy or deserving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deserve

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He tells the count that the count did nothing to deserve his high social position except be born into it.

    Từ trong câu: deserve, tell, count, nothing, high, social, position, except

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I do not know the man who deserves being regretted during the whole life of another man; but leave us, I pray you.”

    Từ trong câu: deserve, know, man, regret, whole, life, another, leave

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deserve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly deserve783 lần
deserve punishment454 lần
deserve the name1.000 lần
deserve praise170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deserve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deserve trong kho câu?
Kho câu có 499 câu có từ deserve hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deserve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deserve: Câu phủ định (99 câu), Quá khứ đơn (77 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.