Câu tiếng Anh có từ “dependable”
71 câu thật có từ dependable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dependable nghĩa là đáng tin cậy. dependable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of reliance or trust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dependable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Within the closed lids she had shut the imprint of the tired, lean, alert, dependable face.
Từ trong câu: dependable, close, lid, shut, tire, lean, alert, face
Samuel Hopkins Adams, Little Miss Grouch A Narrative Based on the Log of Alexander Forsyth Smith's Maiden Transatlantic Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #22196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had come to look upon the staunch, the tried, the absolutely dependable Gage as a segment of his other self.
Từ trong câu: dependable, come, look, try, absolutely, gauge, segment, self
J. C. Snaith, The Council of Seven. Nguồn: Project Gutenberg #67679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kit said she had taken Miss Patterson’s place as nurse, and was ever so much more dependable and sociable to have around.
Từ trong câu: sociable, kit, dependable, take, miss, place, nurse, ever
Izola L. Forrester, Jean of Greenacres. Nguồn: Project Gutenberg #60526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dependable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dependable trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ dependable hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dependable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dependable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dependable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dependable: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.