Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demography”

27 câu thật có từ demography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demography nghĩa là nhân khẩu học. demography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of sociology that studies the characteristics of human populations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demography

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Demography characteristics have decreased through the years in the country of Peru.

    Từ trong câu: demography, characteristic, decrease, year, country

    «Comparative law and justice/Peru», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107826 (bản sửa đổi 2722510). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The scope of this investigation has carried into questions of geography, demography, politics, economics, social systems, and leadership.

    Từ trong câu: demography, economics, scope, investigation, carry, question, geography, politics

    George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been given "Demography in so far as it relates to the Vital Statistics of the Army."

    Từ trong câu: demography, give, far, relate, vital, statistic, army

    Harold Barclay, A Doctor in France, 1917-1919: The Diary of Harold Barclay. Nguồn: Project Gutenberg #60343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demography

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demography trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ demography hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demography gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demography?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demography: Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.