Câu tiếng Anh có từ “demography”
27 câu thật có từ demography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demography nghĩa là nhân khẩu học. demography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of sociology that studies the characteristics of human populations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demography
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And this would follow, even if the data from all known demography and general history were not of such universal validity as to permit the conclusion in itself.
Từ trong câu: demography, follow, even, data, know, general, history, universal
Franz Oppenheimer, The State: Its History and Development Viewed Sociologically. Nguồn: Project Gutenberg #51544. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demography trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ demography hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demography gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demography: Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.